Quy đổi tiền tệ

Quy Đổi Nhanh

* Tỷ giá quy đổi cập nhật tại thời điểm 03:00 01/11/2020 và chỉ mang tính tham khảo.

Tỷ giá ngoại tệ

Ngoại tệ Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Giá bán
AUD AUD 15876.96 16037.34 16540.05
CAD CAD 16957.54 17128.83 17665.75
CHF CHF 24690.60 24940.00 25721.78
CNY CNY 3391.20 3425.45 3533.36
DKK DKK 0.00 3568.29 3702.29
EUR EUR 26376.50 26642.93 27721.73
GBP GBP 29198.52 29493.45 30417.96
HKD HKD 2915.06 2944.51 3036.81
INR INR 0.00 309.96 322.12
JPY JPY 214.71 216.88 225.89
KRW KRW 17.67 19.63 21.51
KWD KWD 0.00 75666.73 78635.76
MYR MYR 0.00 5518.55 5634.89
NOK NOK 0.00 2374.30 2473.35
RUB RUB 0.00 291.70 325.04
SAR SAR 0.00 6167.32 6409.32
SEK SEK 0.00 2547.86 2654.14
SGD SGD 16550.21 16717.38 17241.41
THB THB 656.34 729.26 756.65
USD USD 23060.00 23090.00 23270.00

*Các tỷ giá trên đây có thể thay đổi theo thị trường mà không cần báo trước.

Biểu đồ so sánh tỷ giá

* Tỷ giá quy đổi cập nhật tại thời điểm 03:00 01/11/2020 và chỉ mang tính tham khảo.

Quy Đổi Giá Vàng

Giá vàng trong nước

  • Cập nhật lúc: 08:25:45 AM31/10/2020
  • Đơn vị tính: ngàn đồng/lượng
Loại vàng Mua Bán
Hồ Chí Minh
Vàng SJC 1L - 10L 55,950đ 56,450đ
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 53,350đ 53,850đ
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 53,350đ 53,950đ
Vàng nữ trang 99,99% 52,850đ 53,550đ
Vàng nữ trang 99% 52,020đ 53,020đ
Vàng nữ trang 75% 38,317đ 40,317đ
Vàng nữ trang 58,3% 29,373đ 31,373đ
Vàng nữ trang 41,7% 20,483đ 22,483đ
Hà Nội
Vàng SJC 55,950đ 56,470đ
Đà Nẵng
Vàng SJC 55,950đ 56,470đ
Nha Trang
Vàng SJC 55,940đ 56,470đ
Cà Mau
Vàng SJC 55,950đ 56,470đ
Huế
Vàng SJC 55,920đ 56,480đ
Bình Phước
Vàng SJC 55,930đ 56,470đ
Miền Tây
Vàng SJC 55,950đ 56,450đ
Biên Hòa
Vàng SJC 55,950đ 56,450đ
Quãng Ngãi
Vàng SJC 55,950đ 56,450đ
Long Xuyên
Vàng SJC 55,970đ 56,500đ
Bạc Liêu
Vàng SJC 55,950đ 56,470đ
Quy Nhơn
Vàng SJC 55,930đ 56,470đ
Phan Rang
Vàng SJC 55,930đ 56,470đ
Hạ Long
Vàng SJC 55,930đ 56,470đ
Quảng Nam
Vàng SJC 55,930đ 56,470đ
Giá vàng thế giới Mua18,786đ Bán18,791đ