Lãi suất áp dụng từ ngày 5.9.2026
Theo đó:
- Các khoản nộp thêm tăng gốc có thời gian tính từ ngày nộp tiền đến ngày đáo hạn dưới 6 tháng áp dụng lãi suất kỳ hạn 1 tháng.
- Các khoản nộp thêm tăng gốc có thời gian tính từ ngày nộp tiền đến ngày đáo hạn từ 6 tháng đến dưới 1 năm áp dụng lãi suất kỳ hạn 6 tháng.
- Đối với các khoản nộp thêm tăng gốc có thời gian lẻ tháng tính từ ngày nộp tiền đến ngày đáo hạn: áp dụng lãi suất kỳ hạn thấp hơn gần nhất trên biểu tại thời điểm hiệu lực khoản nộp thêm.
| Kỳ hạn | Lãi suất tiết kiệm (%/năm) |
| 1 tháng | 4,75 |
| 6 tháng | 6,80 |
| 1 năm | 6,80 |
| 2 năm | 7,00 |
| 3 năm | 7,00 |
| 4 năm | 7,00 |
| 5 năm | 7,00 |
| 6 năm | 7,00 |
| 7 năm | 7,00 |
| 8 năm | 7,00 |
| 9 năm | 7,00 |
| 10 năm | 7,00 |
Theo đó:
- Các khoản nộp thêm tăng gốc có thời gian tính từ ngày nộp tiền đến ngày đáo hạn dưới 6 tháng áp dụng lãi suất kỳ hạn 1 tháng.
- Các khoản nộp thêm tăng gốc có thời gian tính từ ngày nộp tiền đến ngày đáo hạn từ 6 tháng đến dưới 1 năm áp dụng lãi suất kỳ hạn 6 tháng.
- Đối với các khoản nộp thêm tăng gốc có thời gian lẻ tháng tính từ ngày nộp tiền đến ngày đáo hạn: áp dụng lãi suất kỳ hạn thấp hơn gần nhất trên biểu tại thời điểm hiệu lực khoản nộp thêm.