
Lãi suất tiết kiệm "Tích luỹ cho tương lai" VND và USD: áp dụng từ ngày 11/04/2012 [VND] và 23/11/2011 [USD]
| Kỳ hạn | Lãi suất (% năm) | ||
| VND | USD | ||
| 6 tháng | 12.00 | 1.75 | |
| 1 năm | 12.00 | 1.24 | |
| 2 năm | 11.95 | 1.62 | |
| 3 năm | 11.90 | 1.75 | |
| 4 năm | 11.85 | 1.75 | |
| 5 năm | 11.80 | 1.75 | |
| 6 năm | 11.70 | 1.53 | |
| 7 năm | 11.60 | 1.60 | |
| 8 năm | 11.50 | 1.65 | |
| 9 năm | 11.40 | 1.69 | |
| 10 năm | 11.30 | 1.72 | |
| 15 năm | 11.00 | 1.75 | |
| 20 năm | 10.50 | 1.75 | |
Mức ưu đãi = Số dư thực tại thời điểm tính mức ưu đãi * Tỷ lệ ưu đãi
|
Thời điểm tính ưu đãi cho
khách hàng |
Tỷ lệ ưu đãi |
Cách chi ưu đãi |
| Ngày sinh nhật của Hợp đồng, từ lần sinh nhật thứ 02 trở đi |
0.35% |
Chi ngay bằng tiền mặt tại thời điểm chi ưu đãi |
* Ngày sinh nhật của Hợp đồng: là ngày kỷ niệm hàng năm của ngày mở Hợp đồng
* Tỷ lệ ưu đãi sẽ được điều chỉnh từng thời kỳ theo tình hình thị trường và tình hình kinh doanh của ABBANK, vào thời điểm chi ưu đãi căn cứ vào tỷ lệ ưu đãi hiện thời điểm đó để chi cho khách hàng.
| Mã NT | Mua tiền mặt | Mua chuyển khoản | Bán |
| AUD | 20,438 | 20,541 | 20,786 |
| EUR | 26,421 | 26,554 | 26,795 |
| GBP | 32,650 | 32,814 | 33,114 |
| JPY | 259.99 | 261.56 | 263.77 |
| USD (50-100) | 20,810 | 20,830 | 20,870 |
|
|
|
|
|
Hội sở: 170 Hai Bà Trưng, P. Đa Kao, Q.1, Tp.HCM - Điện thoại: (84-8) 38 244 855 - Fax: (84-8) 38 244 856
Website: www.abbank.vn - Email:info@abbank.vn - Call center: 08.38365.365 hoặc 1900.571.581 - Swift code: ABBKVNVX