Ngân hàng TMCP An Bình - ABBANK

Biểu phí thẻ ABBANK

I. Biểu phí sử dụng thẻ tín dụng Quốc tế ABBANK VISA CREDIT

Xem chi tiết biểu phí thẻ tín dụng quốc tế ABBANK VISA Credit

1. Ghi chú:
  • Mức phí trên đã bao gồm VAT (10%), ngoại trừ các mục (1) thuộc đối tượng không chịu thuế GTGT;
  • Phí được thu bằng cách ghi nợ vào Tài khoản thẻ tín dụng của chủ thẻ chính dựa trên (các) yêu cầu bằng văn bản xuất phát từ chủ thẻ chính;
  • Biểu phí trên có thể thay đổi theo quy định của ABBANK trong từng thời kỳ và được đăng tải trên website www.abbank.vn;
  • (2): Địa bàn áp dụng dịch vụ phát hành nhanh tại khu vực Miền bắc, TP. Đà Nẵng & TP. HCM
  • (3): Mức phí do ABBANK thu khách hàng chưa bao gồm phí do ngân hàng cung cấp dịch vụ nơi khách hàng thực hiện giao dịch;
  • (4): Phí dịch vụ khác là các dịch vụ Ngân hàng hỗ trợ theo từng yêu cầu cụ thể của khách hàng ngoài trừ các dịch vụ đã được nêu tại Biểu phí trên.

2. Ưu đãi dành riêng cho Chủ thẻ là Cán bộ nhân viên của ABBANK:
  • a. Đối tượng: Chỉ áp dụng cho Cán bộ nhân viên chính thức của ABBANK thỏa điều kiện và được phát hành thẻ tín dụng quốc tế theo quy định hiện hành.
  • b. Nội dung ưu đãi:
    • Lãi suất cho vay áp dụng: Thông báo từng thời kỳ.
    • Phí thường niên: Miễn 100%.
  • c. Nội dung khác: ngoài ưu đãi tại mục 2.b nêu trên, các nội dung phí khác áp dụng như quy định nêu tại Mục phí Thẻ tín dụng quốc tế ABBANK VISA Credit.


 

II. Biểu phí sử dụng thẻ ghi nợ Quốc tế ABBANK VISA DEBIT
Xem chi tiết biểu phí thẻ ghi nợ quốc tế ABBANK VISA Debit

Ghi chú:
  • Biểu phí chưa bao gồm VAT (10%), áp dụng cho tất cả các Hạng thẻ và áp dụng tương tự cho cả thẻ chính và thẻ phụ; ngoại trừ mục 7 là mức phí đã bao gồm VAT (10%).
  • Phí được ghi nợ trực tiếp vào tài khoản tiền gửi thanh toán của khách hàng hoặc thu bằng tiền mặt tại quầy;
  • Biểu phí trên có thể thay đổi theo quy định của ABBANK trong từng thời kỳ và được đăng tải trên website chính thức của ngân hàng: www.abbank.vn;
  • (1): Phí phát hành thẻ áp dụng với trường hợp phát hành lần đầu, phát hành do hỏng, mất, thất lạc. Không áp dụng thu phí với trường hợp thẻ phát hành lại khi hết hạn;
  • (2): Địa bàn áp dụng dịch vụ phát hành nhanh tại khu vực Miền bắc, TP. Đà Nẵng & TP. HCM
  • (3): Mức phí do ABBANK thu khách hàng chưa bao gồm phí do ngân hàng cung cấp dịch vụ nơi khách hàng thực hiện giao dịch;
  • (4): Phí dịch vụ khác là các dịch vụ Ngân hàng hỗ trợ theo từng yêu cầu cụ thể của khách hàng ngoài trừ các dịch vụ đã được nêu tại Biểu phí trên.

III. Biểu phí sử dụng thẻ ghi nợ nội địa YOUCARD
Xem chi tiết biểu phí thẻ ghi nợ nội địa YOUCARD

Ghi chú:
  • Biểu phí chưa bao gồm VAT (10%), áp dụng cho tất cả các Hạng thẻ và áp dụng tương tự cho cả thẻ chính và thẻ phụ; ngoại trừ mục 7 là mức phí đã bao gồm VAT (10%).
  • Phí được ghi nợ trực tiếp vào tài khoản tiền gửi thanh toán của chủ thẻ chính hoặc thu bằng tiền mặt tại quầy;
  • Biểu phí trên có thể thay đổi theo quy định của ABBANK trong từng thời kỳ và được đăng tải trên website www.abbank.vn;
  • (1): Phí phát hành thẻ áp dụng với trường hợp phát hành lần đầu, phát hành do hỏng, mất, thất lạc. Không áp dụng thu phí với trường hợp thẻ phát hành lại khi hết hạn;
  • (2): Địa bàn áp dụng dịch vụ phát hành nhanh tại khu vực Miền Bắc, TP. Đà Nẵng & TP. HCM;
  • (3): Phí dịch vụ khác là các dịch vụ Ngân hàng hỗ trợ theo từng yêu cầu cụ thể của khách hàng ngoài trừ các dịch vụ đã được nêu tại Biểu phí trên.

IV.Biểu phí áp dụng đối với dịch vụ cung cấp trên ATM của ABBANK

Phí giao dịch rút tiền trên ATM Mức phí
Thẻ quốc tế do ngân hàng khác phát hành  
Chủ thẻ quốc tế Visa Miễn phí
Chủ thẻ quốc tế Mastercard  
Thẻ Mastercard do ngân hàng tại Việt Nam phát hành Miễn phí
Thẻ Mastercard do ngân hàng ngoài Việt Nam phát hành 20.000đ/giao dịch
Chủ thẻ quốc tế American Express 20.000đ/giao dịch
Chủ thẻ quốc tế JCB 20.000đ/giao dịch
Chủ thẻ quốc tế Dinner Club 20.000đ/giao dịch



 

Các tin khác
Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
AUD 15,495 15,557 15,757
EUR 24,791 24,891 25,119
GBP 33,959 34,096 34,375
JPY 186.68 187.43 189.09
USD (50-100) 22,420 22,440 22,500
Bảng giá chứng khoán điện tử

Hội sở: 170 Hai Bà Trưng, P. Đa Kao, Q.1, Tp.HCM - Điện thoại: (84-8) 38 244 855 - Fax: (84-8) 38 244 856

VP Hà Nội: Số 36 Hoàng Cầu, P.Ô Chợ Dừa, Q.Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: (84-4) 37 612 888 - Fax: (84-4) 35 190 416

Website: www.abbank.vn - Email:info@abbank.vn - Call center: 08.38365.365 hoặc 1900.571.581 - Swift code: ABBKVNVX