Ngân hàng TMCP An Bình - ABBANK
ABBANK - Trao giải pháp, nhận nụ cười

Biểu phí huy động dành cho khách hàng doanh nghiệp

I. Giao dịch tài khoản tiền gửi thanh toán VND

STT Nội dung dịch vụ Mức phí Tối thiểu Tối đa

1

Mở tài khoản (TK) Miễn phí    

2

Số dư ban đầu mở TK và duy trì tối thiểu 1.000.000đ    

3

Phí duy trì TK Miễn phí    

4

Trong vòng 01 năm kể từ ngày mở TK  50.000đ    

4.1

Trên 01 năm kể từ ngày mở TK  20.000đ    

5

Gửi tiền vào TK ABBANK Miễn phí    

5.1

Gửi tiền vào TK bằng tiền mặt Miễn phí    

a

Nộp tiền mặt tại chi nhánh quản lý TK Miễn phí    

b

Nộp tiền mặt khác chi nhánh quản lý TK      

-

Cùng địa bàn tỉnh, TP  

 

 Người nộp tiền thuộc đơn vị thụ hưởng      

 

 Người nộp tiền khác đơn vị thụ hưởng      

-

 Khác địa bàn tỉnh, TP  0,03%  20.000đ 1.000.000đ

5.2

Gửi tiền vào TK bằng chuyển khoản từ ngân hàng khác.  Miễn phí    
 6 Rút tiền từ TK ABBANK      
 6.1 Rút tiền mặt


a

Cùng địa bàn tỉnh/TP  Miễn phí    

b

Khác địa bàn tỉnh/TP      

 

≤ 50 triệu/ngày  Miễn phí    
  > 50 triệu/ngày (Thu trên phần >50 triệu) 0,03%  10.000đ  1.000.000đ
 6.2  Chuyển khoản trong hệ thống   Miễn phí

 6.3

 Chuyển khoản ngoài hệ thống      

 a

 Cùng địa bàn tỉnh, TP  

 -

 Dưới 500 triệu (Trước 14h) 10.000đ
   
- Từ 500 triệu trở lên hoặc chuyển tiền khẩn theo yêu cầu của khách hàng đối với món dưới 500 triệu 0,02% 20.000đ 500.000đ
b Khác địa bàn tỉnh, TP 0,05% 20.000đ 1.000.000đ
6.4 Tu chỉnh lệnh thanh toán      
a Tu chỉnh lệnh chuyển tiền trong cùng hệ thống 5.000đ/món    
b Tu chỉnh lệnh chuyển tiền ngoài hệ thống      
- Cùng tỉnh, TP 10.000đ/món    
- Khác tỉnh, TP 10.000đ/món    
7 Thu phí kiểm đếm (Áp dụng trong trường hợp KH rút tiền bằng tiền mặt trong vòng 1 ngày làm việc kể từ ngày gửi tiền vào TK) 0,03% 20.000đ 1.000.000đ
 8  Trường hợp KH chuyển khoản trong vòng 1 ngày làm việc kể từ ngày chuyển khoản vào TK      
 8.1  Chuyển đi trong hệ thống ABBANK  Miễn phí    
8.2 Chuyển đi ngoài hệ thống ABBANK Áp dụng phí chuyển tiền mặt trong nước VND (khoản 6.3 mục I )

 

II. Giao dịch tài khoản tiền gửi thanh toán ngoại tệ

STT Nội dung dịch vụ Mức phí Tối thiểu Tối đa

1

Mở tài khoản Miễn phí    

2

Số dư ban đầu mở TK và duy trì tối thiểu 100USD/100EUR
   

3

Phí duy trì TK Miễn phí    

4

Đóng TK      

4.1

Trong vòng 01 năm kể từ ngày mở TK 5 USD    

4.2

Trên 01 năm kể từ ngày mở TK 2 USD    

5

 Nhận chuyển khoản của ngân hàng khác      

 5.1

 Từ trong nước Miễn phí    

 5.2

 Từ nước ngoài Theo biểu phí A - thanh toán quốc tế  

6

 Nộp tiền mặt  

 6.1

 Loại 20USD trở xuống  0,25%  2USD  

6.2

 Loại 50 USD trở lên  0,15%  2USD  

7

 Rút tiền từ tài khoản      

 7.1

 Rút tiền mặt 0.20%  2USD  
 7.2  Bán ngoại tệ cho ABBANK lấy VND  Miễn phí    
 7.3  Chuyển khoản trong hệ thống ABBANK


 -

 Cùng tỉnh, TP nơi mở tài khoản Miễn phí     

 -

 Khác tỉnh, TP nơi mở tài khoản  1USD    

 7.4

 Chuyển khoản trong nước ngoài hệ thống ABBANK      
 -  Cùng tỉnh, TP nơi mở tài khoản 4USD    
 -  Khác tỉnh, TP nơi mở tài khoản 0,05% 4USD 50USD

7.5

 Tu chỉnh lệnh thanh toán 2USD    

 

III. Dịch vụ khách hàng

STT Nội dung dịch vụ Mức phí Tối thiểu Tối đa

1

Sao kê TK tháng, cung cấp số phụ lần đầu Miễn phí    

2

Sao kê TK tháng, cung cấp số phụ lần thứ  2 trở đi
   

-

Chứng từ dưới 1 năm 30.000đ    

-

Chứng từ  từ 1 năm trở đi  50.000đ    

 3

Xác nhận số dư      

-

 Xác nhận số dư bằng văn bản Tiếng việt hoặc Tiếng anh 50.000đ/lần (3bản)    

 -

 Xác nhận số dư bằng văn bản Tiếng việt và Tiếng anh 80.000đ/lần (3 bản)    
 -  Xác nhận khác theo văn bản của khách hàng  100.000/lần

4

Sao lục chứng từ      

 

 Chứng từ phát sinh trong vòng 1 tháng  30.000đ/chứng từ
 
   

 

 Chứng từ phát sinh trên 1 tháng 50.000đ/chứng từ    

 

 Chứng từ của TK đã đóng 100.000đ/chứng từ    
 5  Phí cung cấp các mẫu biểu phương tiện thanh toán      
 -  Mẫu Séc trắng 12.000đ/quyển

 -

 Mẫu Ủy nhiệm chi  20.000đ/quyển    

 

IV. Dịch vụ ngân quỹ

STT Nội dung dịch vụ Mức phí Tối thiểu Tối đa

1

Kiểm đếm hộ tiền tại trụ sở ABBANK      

 

VND 0,03%
 20.000đ  1.000.000đ

-

Ngoại tệ (kiểm định thật, giả) 0,2USD/tờ    

2

Đổi tiền không đủ tiêu chuẩn lưu thông      

 a

VND      

-

Loại mệnh giá 500.000đ 3%    

 -

Loại mệnh giá < 500.000đ 4%  5.000đ  

 b

USD 4%  1USD  
 3 Đổi USD  

-

Đổi mệnh giá nhỏ lấy mệnh giá lớn  2%  2USD  

 -

Đổi mệnh giá  lớn lấy mệnh giá nhỏ  Miễn phí    

 

 V. Các dịch vụ khác

STT Nội dung dịch vụ Mức phí Tối thiểu Tối đa

1

Chi trả hộ tiền lương (Trả lương vào TK cho nhân viên các công ty theo hợp đồng)                                 

1.1

Từ TK VND
   

a

Có TK tại ABBANK (không phân biệt tỉnh/TP)      

-

TK của nhân viên Công ty có sử dụng thẻ  3.000đ/món    

 -

TK của nhân viên Công ty không sử dụng thẻ   5.000đ/món    

b

Có TK tại NH khác   5.000đ/món
Chưa bao gồm phí
chuyển khoản quy
định  tại Khoản 6.3, mục I)
   

 1.2

Từ TK ngoại tệ      

 -

Có TK tại ABBANK (không phân biệt tỉnh/TP) 0,3USD/món    
 - Có TK tại NH khác  0,5USD/món

2

Thu hộ séc do NH trong nước phát hành séc cùng địa bàn tỉnh/TP với đơn vị thu hộ   5.000đ/món    

 

 VI. Dịch vụ Online-Banking

STT Nội dung dịch vụ Mức phí 
Tối thiểu Tối đa

1

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ Miễn phí                               

2

Phí đăng ký danh sách sử dụng dịch vụ
   

2.1

Đối với chủ tài khoản hoặc người sử dụng thứ 1 có chức năng duyệt lệnh thanh toán (đối với tổ chức) Miễn phí    

2.2

Đối với người sử dụng thứ 1 có chức năng  nhập lệnh thanh toán (đối với tổ chức)  Miễn phí    

 2.3

Đối với người sử dụng tiếp theo (đối với cá nhân) hoặc đối với người sử dụng tiếp theo có chức năng nhập/ duyệt lệnh thanh toán (đối với tổ chức) 200.000đ/người    

3

Phí cấp lại tên truy cập và/ hoặc mật khẩu 200.000đ/lần    

 4

Phí thay đổi thông tin/ thay đổi người sử dụng 100.000đ/ lần    

 5

Phí đăng ký mới tài khoản sử dụng Miễn phí    
 6 Phí tra soát/ khiếu nại 20.000đ 

7

Phí thường niên (Áp dụng đối với KH đăng ký chức năng thanh toán)  400.000 đ/năm    
8 Phí ngưng sử dụng dịch vụ trên 1 TK/ trên tất cả  200.000đ    
9 Phí thực hiện chuyển khoản trong ABBANK  Miễn phí    
10 Phí thực hiện chuyển khoản ngoài hệ thống ABBANK    
Áp dụng theo khoản 6.3 mục I

 

VII. Dịch vụ SMS Banking

STT Nội dung dịch vụ Mức phí Tối thiểu Tối đa

1

Phí đăng ký sử dụng dịch vụ  MIễn phí
                  

2

Phí đăng ký danh sách sử dụng dịch vụ                                        
              

2.1

Đối với chủ tài khoản      

-

Đăng ký 1 số điện thoại di động MIễn phí     

 -

Đăng ký từ số điện thoại di động thứ 2 trở lên  200.000đ    

2.2

Đối với người sử dụng khác chủ tài khoản      

 -

Đăng ký một số điện thoại di động  100.000đ    

 -

Đăng ký từ số điện thoại di động thứ 2 trở lên 200.000đ    
 3 Phí thay đổi thông tin đăng ký  Miễn phí

4

Phí ngưng sử dụng dịch vụ  100.000đ    

 5

Phí tra soát/ khiếu nại  100.000đ    
6 Phí sử dụng dịch vụ hàng tháng  Miễn phí    
7 Phí truy vấn thông tin ngân hàng qua tin nhắn gửi đến tổng đài 6089 (do nhà mạng di động thu trực tiếp từ tài khoản điện thoại di động của KH)  500đ/tin nhắn    

 

VIII. Phí dịch vụ giao dịch qua FAX

STT Nội dung dịch vụ Mức phí Tối thiểu Tối đa

1

Phí đăng ký dịch vụ giao dịch qua Fax 1.000.000 đ/năm
                  

 

IX. Phí dịch vụ kết chuyển số dư tập trung

STT Nội dung dịch vụ Mức phí Tối thiểu Tối đa

1

Đăng ký sử dụng dịch vụ 1.000.000 đồng                     

2

Phí đăng ký/thay đổi điều chuyển vốn tự động                   500.000 đồng                                    

3

Phí cung cấp dịch vụ hàng tháng 100.000 đ/tài khoản phụ    
Các tin khác
    Dịch vụ ngân hàng điện tử - eBanking
    Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
    AUD 21,327 21,434 21,735
    EUR 28,033 28,173 28,474
    GBP 32,616 32,779 33,142
    JPY 269.91 269.53 272.31
    USD (50-100) 20,995 21,006 21,011
    Bảng giá chứng khoán điện tử

    Hội sở: 170 Hai Bà Trưng, P. Đa Kao, Q.1, Tp.HCM - Điện thoại: (84-8) 38 244 855 - Fax: (84-8) 38 244 856

    Website: www.abbank.vn - Email:info@abbank.vn - Call center: 08.38365.365 hoặc 1900.571.581 - Swift code: ABBKVNVX