Ngân hàng TMCP An Bình - ABBANK

Nhắn tin truy vấn thông tin qua dịch vụ SMS Banking

Nhắn tin truy vấn thông tin qua dịch vụ SMS Banking

Chi tiết sản phẩm

STT Nội dung truy vấn Cú pháp truy vấn Ví dụ cụ thể
1 Tra cứu số dư TK
(TK được truy vấn phải là TK đã được đăng ký sử dụng dịch vụ SMS banking tại ABBANK)
 
ABB SD: truy vấn số dư TK thứ 1 trong danh sách TK đăng ký dịch vụ
ABB SD <số TK>: truy vấn số dư TK cụ thể
ABB SD <i>: truy vấn số dư TK thứ i trong danh sách TK đăng ký dịch vụ.
 
KH đăng ký sử dụng dịch vụ SMS banking trên 2 TK:
(1) 0521000000000
(2) 0111000000000
Ta có các trường hợp truy vấn sau:
ABB SD: tra cứu số dư TK thứ (1) trong danh sách TK đăng ký dịch vụ bên trên.
ABB SD 0521000000000: tra cứu số dư TK 0521000000000.
ABB SD 1: tra cứu số dư TK thứ (1) trong danh sách TK đăng ký dịch vụ bên trên.
 
2 Liệt kê giao dịch
(TK được truy vấn phải là TK đã được đăng ký sử dụng dịch vụ SMS banking tại ABBANK)
 
ABB LK: liệt kê 05 giao dịch gần nhất của TK thứ 1 trong danh sách TK đăng ký dịch vụ
ABB LK <số TK>: liệt kê 05 giao dịch gần nhất của TK cụ thể.
ABB LK <i>: liệt kê 05 giao dịch gần nhất của TK thứ i trong danh sách TK đăng ký dịch vụ.
 
KH đăng ký sử dụng dịch vụ SMS banking trên 2 TK:
(1) 0521000000000
(2) 0111000000000
Ta có các trường hợp truy vấn sau:
ABB LK: liệt kệ 05 giao dịch gần nhất của TK thứ (1) trong danh sách TK đăng ký dịch vụ bên trên.
ABB LK 0521000000000: liệt kê 05 giao dịch gần nhất của TK 0521000000000.
ABB LK 1: liệt kệ 05 giao dịch gần nhất của TK thứ (1) trong danh sách TK đăng ký dịch vụ bên trên.
 
3 Xem tỷ giá ABB TG <Ngoại tệ 1> <Ngoại tệ 2> ABB TG EUR GBP JPY: xem tỷ giá của 3 loại ngoại tệ EUR, GBP, JPY (thực hiện tương tự đối với các loại ngoại tệ khác)
4 Lãi suất tiết kiệm ABB  LS <Kỳ hạn>: xem lãi suất tiết kiệm VND
ABB LS <Kỳ hạn> <Loại tiền tệ>: xem lãi suất tiết kiệm theo loại tiền tệ (VND, USD,…).
 
ABB LS 6 USD: xem lãi suất tiết kiệm USD kỳ hạn 6 tháng (thực hiện tương tự đối với VND)
5 Lãi suất tiền gửi không kỳ hạn ABB TGKKH ABB TGKKH: xem lãi suất tiền gửi không kỳ hạn tại ABBANK.
6 Địa điểm đặt ATM ABB ATM <Mã Tỉnh Thành> <Mã Quận/Huyện>
<Mã Tỉnh Thành>: mã điện thoại của các tỉnh thành.
Ví dụ: Hà Nội là 04, Hồ Chí Minh là 08.
<Mã Quận/Huyện>: ký tự đầu tiên của các từ trong tên Quận/Huyện.
Ghi chú: đối với các Quận/Huyện có ký tự là số, ví dụ: Quận 1, Quận 2,… thì <Mã Quận/Huyện> sẽ là Q1, Q2, …
ABB ATM 04 HK: xem địa điểm đặt máy ATM tại Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.
7 Địa điểm giao dịch ABB DGD <Mã Tỉnh Thành> <Mã Quận/Huyện>
<Mã Tỉnh Thành>: mã điện thoại của các tỉnh thành
Ví dụ: Hà Nội là 04, Hồ Chí Minh là 08.
<Mã Quận/Huyện>: ký tự đầu tiên của các từ trong tên Quận/Huyện.
Ghi chú: đối với các Quận/Huyện có ký tự là số, ví dụ: Quận 1, Quận 2,… thì <Mã Quận/Huyện> sẽ là Q1, Q2, …

 
ABB DGD 04 HK: xem địa điểm giao dịch ABBANK tại Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội.

Dịch vụ ngân hàng điện tử - eBanking
Mã NT Mua tiền mặt Mua chuyển khoản Bán
AUD 21,327 21,434 21,735
EUR 28,033 28,173 28,474
GBP 32,616 32,779 33,142
JPY 269.91 269.53 272.31
USD (50-100) 20,995 21,006 21,011
Bảng giá chứng khoán điện tử

Hội sở: 170 Hai Bà Trưng, P. Đa Kao, Q.1, Tp.HCM - Điện thoại: (84-8) 38 244 855 - Fax: (84-8) 38 244 856

Website: www.abbank.vn - Email:info@abbank.vn - Call center: 08.38365.365 hoặc 1900.571.581 - Swift code: ABBKVNVX